Nghĩa của từ "plus tax" trong tiếng Việt

"plus tax" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

plus tax

US /plʌs tæks/
UK /plʌs tæks/
"plus tax" picture

Cụm từ

cộng thêm thuế, chưa thuế

used to indicate that the stated price does not include the required government tax, which will be added at the time of purchase

Ví dụ:
The hotel room is $150 per night plus tax.
Phòng khách sạn có giá 150 đô la mỗi đêm chưa bao gồm thuế.
The total comes to $25 plus tax.
Tổng cộng là 25 đô la cộng thêm thuế.